HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

httt

LIÊN KẾT GIÁO DỤC

TRUONG HOC KET NOI
OLYM
VIO
GTTM

LIÊN KẾT WEBSITE

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 14


Hôm nayHôm nay : 34

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 1277

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 85167

Trang nhất » Tin Tức » Tổ chức nhà trường

CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CÔNG TÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠCH XUÂN Ở VÙNG CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN

Thứ tư - 22/04/2015 09:40 | Số lượt đọc: 193
UBND HUYỆN THẠCH HÀ   CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CÔNG TÁC    
TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠCH XUÂN     Ở VÙNG CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN  
 
 
   
 
              ( Kèm theo Công văn 2582/STC-NSHX ngày 20 tháng 12 năm 2011)  
                        Năm 2015                
TT Chỉ tiêu Giớ tính Ngày tháng năm sinh Tháng năm đến nhận công tác tại xã KTXH-ĐBKK Các khoản trợ cấp ( nghìn đồng) Hệ số phụ cấp lâu năm được hưởng theo thời
 gian thực tế làm việc
Phụ cấp thu hút Tổng các khoản phụ cấp, trợ cấp được hưởng Ký nhận
Trợ cấp lần đầu và trợ cấp chuyển vùng Trợ cấp 1 lần khi chuyển công tác ra khỏi vùng ĐBKK 0.5 (Thời gian làm việc từ đủ 5 năm đến dưới 10 năm) 0.7 (Thời gian làm việc từ đủ 10 năm đến dưới 15 năm) 1,0 (Thời gian làm việc từ đủ 15 năm trở lên) Mức lương tối thiểu Số tháng được hưởng Phụ cấp được hưởng Hệ số lương ngạch bậc Hệ số lương theo ngạch bậc, chức vụ thâm niên vượt khung (nếu có) Hệ số phụ cấp thu hút được hưởng Mức lương tối thiểu Số tháng được hương Phụ cấp thu hút được hưởng
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11=10*9*(6 hoặc 7 hoặc 8) 12 13 14=(12+13)*70% 15 16 17=14*15*16 18 19
1 Nguyễn Văn Tý Nam 30/8/1960 09/2009     0.5     1150 12 6,900.000   4.98   0.80   4.04 1,150 11    51,164.190  62,795.980  
          4.98   0.90   4.11 1,150 1      4,731.790  
2 Mai Thị Dung Nữ 22/8/1977 09/2011                   3.66   0.30   2.77 1,150 12    38,253.600  38,253.600  
3 Lê Thị Mai Nữ 2/1/1974 09/1997     0.5     1150 12 6,900.000   3.66     2.56 1,150 12    35,355.600  42,255.600  
4 Bùi Thị Hòa Nữ 10/11/1964 11/1991     0.5     1150 12 6,900.000   4.58     3.21 1,150 11    40,555.900  51,392.350  
                4.89     3.42 1,150 1      3,936.450  
5 Nguyễn Thị Hiền Nữ 25/7/1968 09/1989     0.5     1150 12 6,900.000   4.32   0.20   3.16 1,150 11    40,024.600  50,828.850  
                4.65   0.20   3.40 1,150 1      3,904.250  
6 Phạm Thị Anh Nữ 20/11/2961 09/1995     0.5     1150 12 6,900.000   4.27     2.99 1,150 12    41,248.200  48,148.200  
7 Nguyễn Thị Lộc Nữ 18/1/1970 02/1992     0.5     1150 12 6,900.000   4.32   0.15   3.13 1,150 12    43,180.200  50,080.200  
8 Nguyễn Thị Lý Nữ 8/3/1970 10/1991     0.5     1150 12 6,900.000   4.32     3.02 1,150 12    41,731.200  48,631.200  
9 Nguyễn Thị Vân Nữ 25/7/1973 09/1994     0.5     1150 12 6,900.000   3.99   0.20   2.93 1,150 12    40,475.400  47,375.400  
10 Phạm Thị Cường Nữ 16/12/1971 09/1997     0.5     1150 12 6,900.000   3.99      -     2.79 1,150 12    38,543.400  45,443.400  
11 Đường Thị Thanh Hà Nữ 9/11/1974 09/1999     0.5     1150 12 6,900.000   3.99     2.79 1,150 12    38,543.400  45,443.400  
12 Lê Thị Huế Nữ 9/11/1974 09/1999     0.5     1150 12 6,900.000   4.06   0.45   3.15 1,150 12    43,537.620  50,437.620  
13 Nguyễn Thị Hạnh Nữ 15/3/1970 01/1994     0.5     1150 12 6,900.000   3.99     2.79 1,150 12    38,543.400  45,443.400  
14 Trần Thị Hồng Nữ 5/5/1979 09/1999     0.5     1150 12 6,900.000   3.33   0.15   2.44 1,150 12    33,616.800  40,516.800  
15 Phạm Thị Thu Hằng Nữ 11/8/1981 09/2003     0.5     1150 12 6,900.000   3.03      -     2.12 1,150 12    29,269.800  36,169.800  
16 Nguyễn Thị Thái Anh Nữ 9/1/1996 09/1996     0.5     1150 12 6,900.000   3.66     2.56 1,150 12    35,355.600  42,255.600  
17 Võ Thị Bình Nữ 25/8/1977 09/2003     0.5     1150 12 6,900.000   3.00     2.10 1,150 12    28,980.000  35,880.000  
18 Nguyễn Thị Nguyệt Nữ 26/3/1963 01/2006     0.5     1150 12 6,900.000   3.34     2.34 1,150 12    32,264.400  39,164.400  
19 Trần Thị Tuyết Mai Nữ 12/7/1981 09/2006     0.5     1150 12 6,900.000   2.67   0.20   2.01 1,150 12    27,724.200  34,624.200  
20 Trần Thị Tuyết  Nữ 2/12/1983 09/2004     0.5     1150 12 6,900.000   2.67     1.87 1,150 2      4,298.700  35,348.700  
                3.00     2.10 1,150 10    24,150.000  
21 Trần Thị Vân Hà Nữ 15/9/1977 09/1999     0.5     1150 12 6,900.000   3.66     2.56 1,150 12    35,355.600  42,255.600  
22 Nguyễn Thị Hạnh Nữ 3/10/1987 03/2010     0.5     1150 10 5,750.000   2.26     1.58 1,150 12    21,831.600  27,581.600  
23 Nguyễn Thanh Tịnh Nữ 1/1/1977 10/2002       0.7   1150 12 9,660.000   3.66     2.56 1,150 12    35,355.600  45,015.600  
24 Trần Đình Lợi Nam 1/9/1968 09/2009                   3.33     2.33 1,150 2      5,361.300  41,724.300  
    0.5     1150 12 6,900.000   3.66     2.56 1,150 10    29,463.000  
  Tổng cộng                        25,300 #### 160,310.000   102.93      3.54    79.42       276         886,755.800    1,047,065.800  

Tác giả bài viết: Nguyễn Thị Hạnh

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết